Từ: 说客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 说客 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuōkè] 1. người có tài ăn nói; người có tài thuyết phục。善于劝说的人。
2. thuyết khách (ý xấu)。替别人做劝说工作的人(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
说客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 说客 Tìm thêm nội dung cho: 说客