Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 至德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí đức
Đức lớn, đức tính cao lớn.
◇Luận Ngữ 語:
Thái Bá kì khả vị chí đức dã dĩ hĩ, tam dĩ thiên hạ nhượng, dân vô đắc nhi xưng yên
矣, 讓, 焉 (Thái Bá ) Ông Thái Bá đáng gọi là người đức cao lớn, ba lần nhường thiên hạ, dân không biết mà ca tụng cho vừa.

Nghĩa của 至德 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìdé] chí đức; đại đức。大德,崇高伟大的德性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
至德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至德 Tìm thêm nội dung cho: 至德