Chữ 訓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訓, chiết tự chữ HUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訓:

訓 huấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 訓

訓

Chiết tự chữ 訓

Chiết tự chữ huấn bao gồm chữ 言 川 hoặc 訁 川 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訓 cấu thành từ 2 chữ: 言, 川
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 川 xiên, xuyên
  • 2. 訓 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 川
  • 訁 ngôn
  • 川 xiên, xuyên
  • huấn [huấn]

    U+8A13, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 训;
    Pinyin: xun4;
    Việt bính: fan3
    1. [培訓] bồi huấn;

    訓 huấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 訓

    (Động) Dạy dỗ, dạy bảo.
    ◎Như: giáo huấn 教
    訓 dạy bảo.

    (Động)
    Luyện tập, thao luyện.
    ◎Như: huấn luyện 訓練.

    (Động)
    Thuận theo, phục tòng.

    (Động)
    Giải thích ý nghĩa của văn tự.
    ◎Như: huấn hỗ 訓詁 chú giải nghĩa văn.

    (Danh)
    Lời dạy bảo, lời răn.
    ◎Như: cổ huấn 古訓 lời răn dạy của người xưa.

    (Danh)
    Phép tắc, khuôn mẫu.
    ◇Thư Kinh 書經: Thánh hữu mô huấn 聖有謨訓 (Dận chinh 胤征) Thánh có mẫu mực phép tắc.

    (Danh)
    Họ Huấn.
    huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (vhn)

    Chữ gần giống với 訓:

    䚱, 䚲, 訊, 訌, 討, 訏, 訐, 訑, 訒, 訓, 訔, 訕, 訖, 託, 記, 訚,

    Dị thể chữ 訓

    训,

    Chữ gần giống 訓

    譿, 詸, 詭, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訓 Tự hình chữ 訓 Tự hình chữ 訓 Tự hình chữ 訓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訓

    huấn訓:chỉnh huấn, giáo huấn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 訓:

    周召國風曾訓子,謝王佳偶自宜家

    Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

    Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

    訓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訓 Tìm thêm nội dung cho: 訓