Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 迪斯尼乐园 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迪斯尼乐园:
Nghĩa của 迪斯尼乐园 trong tiếng Trung hiện đại:
[dísīnílèyuán] công viên Disneyland (đông nam Los Angeles)。由美国电影制片人、动画片导演迪斯尼于1955年创设的游乐园,地处洛杉矶东南。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |

Tìm hình ảnh cho: 迪斯尼乐园 Tìm thêm nội dung cho: 迪斯尼乐园
