Từ: 请援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请援 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngyuán] cầu viện; xin viện trợ。请求援助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
请援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请援 Tìm thêm nội dung cho: 请援