Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醐, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醐:
醐
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
醐 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 醐
(Danh) Đề hồ 醍醐: xem chữ đề 醍.hồ, như "đề hồ (bơ)" (gdhn)
Nghĩa của 醐 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 16
Hán Việt: HỒ
Đề Hồ (tinh chất sữa bò, đạo Phật ví với Phật pháp tối cao.)。见(醍醐)。
Số nét: 16
Hán Việt: HỒ
Đề Hồ (tinh chất sữa bò, đạo Phật ví với Phật pháp tối cao.)。见(醍醐)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醐
| hồ | 醐: | đề hồ (bơ) |

Tìm hình ảnh cho: 醐 Tìm thêm nội dung cho: 醐
