Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醐, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醐:

醐 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醐

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 酉 胡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醐 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 胡
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+9190, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 醐

    (Danh) Đề hồ : xem chữ đề .
    hồ, như "đề hồ (bơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 醐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 16
    Hán Việt: HỒ
    Đề Hồ (tinh chất sữa bò, đạo Phật ví với Phật pháp tối cao.)。见(醍醐)。

    Chữ gần giống với 醐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨡯, 𨡼,

    Chữ gần giống 醐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醐 Tự hình chữ 醐 Tự hình chữ 醐 Tự hình chữ 醐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醐

    hồ:đề hồ (bơ)
    醐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醐 Tìm thêm nội dung cho: 醐