Từ: 來歷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 來歷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lai lịch
Nguồn gốc, xuất xứ.Lí do, nguyên nhân.
◇Thủy hử truyện 傳:
Ngô Dụng đạo: "Kí một hữu quan ti cấm trị, như hà tuyệt bất cảm khứ?" Nguyễn Tiểu Ngũ đạo: "Nguyên lai giáo thụ bất tri lai lịch, thả hòa giáo thụ thuyết tri."
道: "治, ?" 道: "歷, ." (Đệ thập ngũ hồi) Ngô Dụng nói: "Nếu không phải là quan cấm, thì sao lại không dám đi?" Nguyễn Tiểu Ngũ nói: "Số là giáo thụ không biết nguyên do, để xin nói cho giáo thụ biết."Kinh lịch, từng trải.
◇Tây du kí 西記:
Vấn tha lai lịch, tha ngôn hữu thần thông, hội biến hóa, hựu giá cân đẩu vân, nhất khứ thập vạn bát thiên lí
歷, 通, 化, 雲, 里 (Đệ bát hồi) Hỏi nó đã từng trải những gì, nó nói có phép thần thông, biết biến hóa, lại có phép cân đẩu vân, đi một cái mười vạn tám ngàn dặm.Bối cảnh, hoàn cảnh.

Nghĩa của 来历 trong tiếng Trung hiện đại:

[láilì] lai lịch; nguồn gốc; bắt nguồn; khởi thuỷ; khởi nguyên。人或事物的历史或背景。
查明来历。
điều tra rõ lai lịch.
来历不明。
nguồn gốc không rõ ràng.
提起这面红旗,可大有来历。
nhắc đến lá cờ đỏ này, quả là có một nguồn gốc sâu xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歷

lếch:lếch thếch
lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
rếch:rếch rác
來歷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 來歷 Tìm thêm nội dung cho: 來歷