Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
vũ tệ
Làm việc lừa gạt gian trá. ☆Tương tự:
tác tệ
作弊.
Nghĩa của 舞弊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔbì] làm rối kỉ cương; lừa đảo; quay cóp; gian lận; ăn gian (khi thi cử)。用欺骗的方式做违法乱纪的事情。
徇私舞弊。
lừa đảo vì lợi riêng; lừa đảo.
徇私舞弊。
lừa đảo vì lợi riêng; lừa đảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| tệ | 弊: | tệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 舞弊 Tìm thêm nội dung cho: 舞弊
