Từ: 谁个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谁个:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谁个 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuígè] người nào; đâu。哪 一个人;谁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谁

thuỳ:thuỳ (ai, của ai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy
谁个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谁个 Tìm thêm nội dung cho: 谁个