Từ: 始终 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始终:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 始终 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzhōng] từ đầu đến cuối; trước sau。从开始到最后。
贯彻始终。
quán triệt từ đầu đến cuối.
始终不懈(自始至终不松懈)。
bền bỉ từ đầu đến cuối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung
始终 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始终 Tìm thêm nội dung cho: 始终