Cao su chống va đập cửa

Từ: 调情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调情 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáoqíng] ve vãn; tán tỉnh。男女间挑逗、戏谑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
调情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调情 Tìm thêm nội dung cho: 调情