Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 调情 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáoqíng] ve vãn; tán tỉnh。男女间挑逗、戏谑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 调情 Tìm thêm nội dung cho: 调情
