Từ: mạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ mạo:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mạo
Pinyin: mao4, mao2;
Việt bính: mou4 mou6;
芼 mạo, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 芼
(Danh) Rau tạp ở trong canh.(Động) Lựa, trích lấy.
mào, như "hoa mào gà" (vhn)
Nghĩa của 芼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。
Chữ gần giống với 芼:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: mao4, mou4, mo4;
Việt bính: mak6 mou6
1. [感冒] cảm mạo 2. [假冒] giả mạo 3. [冒牌] mạo bài 4. [冒名] mạo danh 5. [冒名頂替] mạo danh đính thế 6. [冒險] mạo hiểm 7. [冒冒失失] mạo mạo thất thất 8. [冒昧] mạo muội 9. [冒認] mạo nhận 10. [冒犯] mạo phạm 11. [冒稱] mạo xưng;
冒 mạo, mặc
Nghĩa Trung Việt của từ 冒
(Động) Bốc lên, đổ ra.◎Như: mạo yên 冒煙 bốc khói, mạo hãn 冒汗 đổ mồ hôi.
(Động) Xông pha, bất chấp, làm mà không e sợ.
◎Như: mạo hiểm 冒險 xông pha nơi nguy hiểm, mạo vũ 冒雨 xông mưa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc mang cật liễu nhất bôi, mạo tuyết nhi khứ 寶玉忙吃了一杯, 冒雪而去 (Đệ ngũ thập hồi) Bảo Ngọc uống ngay một chén, rồi đi ra ngoài tuyết.
(Động) Giả xưng, giả làm.
◎Như: mạo danh 冒名 giả xưng, giả mạo 假冒 giả làm.
(Phó) Bừa, liều, lỗ mãng.
◎Như: mạo phạm 冒犯 xúc phạm, đụng chạm, mạo tiến 冒進 tiến bừa.
(Danh) Họ Mạo.Một âm là mặc.
(Danh)
◎Như: Mặc Đốn 冒頓 tên chủ rợ Hung nô.
mạo, như "mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm" (vhn)
mào, như "mào gà" (btcn)
mẹo, như "mẹo mực" (gdhn)
Nghĩa của 冒 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
1. bốc lên; toả ra; ứa ra; phả ra。向外透;往上升。
冒烟。
bốc khói.
冒泡。
sùi bọt.
冒汗。
toát mồ hôi.
热气直往外冒。
hơi nóng cứ phà ra ngoài.
墙头冒出一个人头来。
đầu tường nhô ra một đầu người.
2. bất chấp。不顾(危险、恶劣环境等)。
冒险。
bất chấp nguy hiểm; mạo hiểm
冒雨。
bất chấp mưa gió.
冒着敌人的炮火前进。
bất chấp pháo đạn của quân thù tiến lên phía trước.
3. mạo muội; liều lĩnh。冒失;冒昧。
冒进。
liều lĩnh.
看见那人好像是他,我冒喊一声。
thấy người ấy giống anh ta, tôi gọi liều lên một tiếng.
4. mạo nhận; mạo tên。冒充。
冒领。
mạo tên của người khác để đến nhận.
冒认。
mạo tên người khác.
谨防假冒。
xin đề phòng giả mạo.
5. họ Mạo。(Mào)姓。
Từ ghép:
冒充 ; 冒主义 ; 冒顶 ; 冒犯 ; 冒号 ; 冒火 ; 冒尖 ; 冒进 ; 冒昧 ; 冒名 ; 冒牌 ; 冒失 ; 冒头 ; 冒险
[mò]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: MẠO
Mô-tu (tên của một vị vua Hung Nô đầu thời Hán, Trung Quốc)。冒顿,汉初匈奴族一个单于的名字。
Dị thể chữ 冒
冒,
Tự hình:

Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;
眊 mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 眊
(Tính) Lờ mờ, tròng mắt thất thần, nhìn không rõ.◇Mạnh Tử 孟子: Hung trung bất chánh, tắc mâu tử mạo yên 胸中不正, 則眸子眊焉 (Li Lâu thượng 離婁上) Trong lòng không ngay thẳng thì con ngươi lờ đờ nhìn không rõ.
(Tính) Già cả.
§ Cũng như mạo 耄.
(Tính) Mù quáng, hôn hội, mê loạn.
(Danh) Cờ mao.
§ Thông mao 旄.
(Danh) Chỉ quân đội, quân lữ.
(Động) Híp mắt.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Hòa thượng mạo trước nhãn 和尚眊著眼 (Đệ ngũ tứ hồi) Hòa thượng híp mắt lại.
mạo, như "mắt lèm nhèm" (gdhn)
Nghĩa của 眊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: MẠO
hoa mắt。眼睛昏花。
Chữ gần giống với 眊:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: mao2;
Việt bính: mou4 mou6;
旄 mao, mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 旄
(Danh) Cờ mao, trên cán có cắm lông đuôi bò.Một âm là mạo.(Tính) Lông dài.
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Mao mao cẩu túc 旄毛狗足 (Thích thú 釋獸) Chân chó lông dài.
(Tính) Già cả.
§ Thông mạo 耄.
◇Sử Kí 史記: (Xuân Thân Quân) hậu chế ư lí viên, mao hĩ (春申君)後制於李園, 旄矣 (Xuân Thân Quân truyện 春申君傳) (Xuân Thân Quân) sau coi giữ ở vườn mận, đã già rồi.
(Tính) Mê sảng, hôn loạn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 水漿無入口, 瘨而殫悶, 旄不知人 (Sở sách nhất 楚策一) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.
(Danh) Người già.
§ Thông mạo 耄.
◎Như: phản kì mạo nghê 反其旄倪 trả lại người già trẻ nhỏ.
mao, như "cờ mao" (vhn)
Nghĩa của 旄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: MAO
cờ mao。古代用牦牛尾装饰的旗子。
[mào]
Hán Việt: MẠO
già; già cả。年老。
Tự hình:

Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;
耄 mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 耄
(Tính) Già cả, lớn tuổi.◇Lễ Kí 禮記: Bát thập, cửu thập viết mạo 八十, 九十曰耄 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Tám mươi, chín mươi gọi là mạo.
(Tính) Hôn loạn.
◇Quốc ngữ 國學: Nhĩ lão mạo hĩ, hà tri? 爾老耄矣, 何知 (Chu ngữ hạ 周語下) Ngươi già cả mê loạn rồi, biết gì?
(Tính) Suy nhược, mỏi mệt.
mạo, như "lão mạo (người già trên 80 tuổi)" (gdhn)
Nghĩa của 耄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
cụ già; người có tuổi (tám chín mươi tuổi)。指八九十岁的年纪,泛指老年。
耄老。
cụ già.
耄耄之年。
tuổi già tám chín mươi.
Tự hình:

Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6;
媢 mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 媢
(Động) Ghen ghét, ghen tị.◎Như: mạo tật 媢嫉 ghen ghét, dố kị.(Hình) Có tính ghen tị.
◎Như: mạo phụ 媢婦 người đàn bà hay ghen tị.
mạo, như "mạo tật (ghen ghét)" (gdhn)
Nghĩa của 媢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: MẠO
đố kị; ghen ghét。嫉妒。
媢嫉。
ghen ghét.
Chữ gần giống với 媢:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6
1. [戴高帽] đái cao mạo;
帽 mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 帽
(Danh) Mũ, các thứ dùng để đội đầu.mão, như "áo mão" (vhn)
mạo, như "mũ mạo" (btcn)
mũ, như "đội mũ" (btcn)
Nghĩa của 帽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: MẠO
1. mũ; nón。帽子。
呢帽。
mũ dạ.
箬帽。
nón lá.
草帽。
nón cói.
2. nắp。(帽儿)罩或套在器物上头,作用或形状象帽子的东西。
笔帽儿。
nắp bút.
螺丝帽儿。
mũ ốc vít.
笼屉帽儿。
nắp nồi hấp.
Từ ghép:
帽耳 ; 帽花 ; 帽徽 ; 帽盔儿 ; 帽舌 ; 帽檐 ; 帽子
Tự hình:

U+7441, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mao4, mei4;
Việt bính: mou6 mui6;
瑁 mạo, mội
Nghĩa Trung Việt của từ 瑁
(Danh) Ngọc mạo, thiên tử cầm để tiếp kiến chư hầu, thời xưa.Một âm là mội.(Danh) Đại mội 玳瑁 con đồi mồi.
mồi, như "đồi mồi" (vhn)
mao, như "mũ mao (ngọc mạo)" (btcn)
mạo, như "đại mạo (con đồi mồi)" (gdhn)
mùi, như "chín muồi, mùi mẫn" (gdhn)
Nghĩa của 瑁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
đồi mồi。玳瑁:爬行动物,形状象龟,甲壳黄褐色, 有黑斑,很光润,可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。
Tự hình:

Pinyin: mao4, mo4;
Việt bính: maau6
1. [容貌] dong mạo 2. [品貌] phẩm mạo;
貌 mạo, mạc
Nghĩa Trung Việt của từ 貌
(Danh) Dáng mặt, vẻ mặt.◎Như: tuyết phu hoa mạo 雪膚花貌 da như tuyết, mặt như hoa, mạo tẩm 貌寢 vẻ mặt xấu xí.
(Danh) Bề ngoài, ngoại quan.
◎Như: mạo vi cung kính 貌為恭敬 bề ngoài làm ra bộ cung kính, toàn mạo 全貌 tình huống toàn bộ của sự vật.
(Danh) Nghi thức cung kính, lễ mạo.
◇Luận Ngữ 論語: Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo 見齊衰者, 雖狎, 必變. 見冕者與瞽者, 雖褻, 必以貌 (Hương đảng 鄉黨) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.
(Danh) Sắc mặt, thần thái.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngôn chi mạo nhược thậm thích giả 言之貌若甚戚者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nói xong sắc mặt sắc mặt cực kì buồn thảm.
(Danh) Hình trạng, tư thái.
(Danh) Họ Mạo.
(Phó) Tỏ ra bên ngoài.
◎Như: mạo hợp thần li 貌合神離 ngoài mặt như thân thiết mà trong lòng giả dối.Một âm là mạc.
(Động) Vẽ (hình người hay vật).
◇Tân Đường Thư 新唐書: Mệnh công mạc phi ư biệt điện 命工貌妃於別殿 (Dương Quý Phi 楊貴妃) Sai thợ vẽ quý phi ở biệt điện.
mạo, như "tướng mạo, đạo mạo; giả mạo" (vhn)
Nghĩa của 貌 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]
Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
1. tướng mạo; diện mạo; bề ngoài。相貌。
面貌。
diện mạo.
容貌。
dung mạo.
以貌取人。
xem tướng tuyển người.
2. bộ mặt; hình thù; hình dáng。外表的形象;样子。
全貌。
toàn cảnh.
貌合神离。
bằng mặt không bằng lòng.
Từ ghép:
貌合神离 ; 貌似
Dị thể chữ 貌
皃,
Tự hình:

Dịch mạo sang tiếng Trung hiện đại:
顶 《顶替。》mạo danh顶名儿。
面貌 《脸的形状; 相貌。》
冒充 《假的充当真的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạo
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mạo | 媢: | mạo tật (ghen ghét) |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
| mạo | 瑁: | đại mạo (con đồi mồi) |
| mạo | 皃: | tướng mạo, đạo mạo |
| mạo | 眊: | mắt lèm nhèm |
| mạo | 耄: | lão mạo (người già trên 80 tuổi) |
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ mạo:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu
Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Tìm hình ảnh cho: mạo Tìm thêm nội dung cho: mạo
