Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板栗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板栗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板栗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnlì] hạt dẻ。栗子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt
板栗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板栗 Tìm thêm nội dung cho: 板栗