vĩnh biệt
Vĩnh viễn li biệt.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Đáo liễu thiên minh, khốc đối Mạnh Nghi đạo: Tòng thử vĩnh biệt hĩ!
到了天明, 哭對孟沂道: 從此永別矣 (Quyển thập thất).Chỉ tử biệt.
◇Ngô Thừa Ân 吳承恩:
Nhĩ thì bất dĩ vi hận, ý dĩ vi tha nhật khả thù, khởi tri toại vi vĩnh biệt da?
爾時不以為恨, 意以為他日可酬, 豈知遂為永別耶? (Tế Chi Sơn tiên sanh văn 祭卮山先生文).
Nghĩa của 永别 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |

Tìm hình ảnh cho: 永別 Tìm thêm nội dung cho: 永別
