Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 永別 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永別:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vĩnh biệt
Vĩnh viễn li biệt.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Đáo liễu thiên minh, khốc đối Mạnh Nghi đạo: Tòng thử vĩnh biệt hĩ!
明, 道: 矣 (Quyển thập thất).Chỉ tử biệt.
◇Ngô Thừa Ân 恩:
Nhĩ thì bất dĩ vi hận, ý dĩ vi tha nhật khả thù, khởi tri toại vi vĩnh biệt da?
恨, 酬, 耶? (Tế Chi Sơn tiên sanh văn 文).

Nghĩa của 永别 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngbié] vĩnh biệt。永远分别,多指人死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai
永別 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永別 Tìm thêm nội dung cho: 永別