báo sính
Một hình thức lễ tiết về ngoại giao, để đáp tạ nước láng giềng lại viếng thăm, sai người đi đến nước đó thăm trước.
§ Cũng gọi là
báo mệnh
報命.
◇Tả truyện 左傳:
Chư hầu chi sư phạt Trịnh, thủ thành nhi hoàn, thu, Lưu Khang Công báo sính
諸侯之師伐鄭, 取成而還, 秋, 劉康公報聘 (Tuyên Công thập niên 宣公十年).
Nghĩa của 报聘 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘
| sánh | 聘: | sánh vai |
| sính | 聘: | sính lễ |

Tìm hình ảnh cho: 報聘 Tìm thêm nội dung cho: 報聘
