Từ: 谣传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谣传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谣传 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáochuán]
1. tung tin vịt; tung tin nhảm。谣言传播。
2. tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi。传播的谣言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣

dao:ca dao, đồng dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
谣传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谣传 Tìm thêm nội dung cho: 谣传