Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 谣传 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáochuán] 动
1. tung tin vịt; tung tin nhảm。谣言传播。
2. tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi。传播的谣言。
1. tung tin vịt; tung tin nhảm。谣言传播。
2. tin vịt được truyền đi; tin nhảm được loan đi。传播的谣言。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谣
| dao | 谣: | ca dao, đồng dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 谣传 Tìm thêm nội dung cho: 谣传
