Cao su chống va đập cửa

Từ: 谦虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谦虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谦虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānxū] 1. khiêm tốn; khiêm nhường; nhã nhặn。虚心,不自满,肯接受批评。
2. lời khiêm tốn; lời khiêm nhường。说谦虚的话。
他谦虚了一番,终于答应了我的请求。
anh ấy nói khiêm tốn một hồi, cuối cùng đồng ý lời thỉnh cầu của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦

khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
谦虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谦虚 Tìm thêm nội dung cho: 谦虚