Chữ 漊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漊, chiết tự chữ LÂU, LŨ, SÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漊:

漊 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漊

漊

Chiết tự chữ 漊

Chiết tự chữ lâu, lũ, sâu bao gồm chữ 水 婁 hoặc 氵 婁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漊 cấu thành từ 2 chữ: 水, 婁
  • 水 thuỷ, thủy
  • 婁 lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • 2. 漊 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 婁
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 婁 lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • lâu [lâu]

    U+6F0A, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 溇;
    Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
    Việt bính: lau4;

    漊 lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 漊

    (Danh) Tên sông, Lâu thủy 漊水 sông ở tỉnh Hồ Nam (Trung Quốc).

    sâu, như "nước sâu" (vhn)
    lũ, như "lũ lụt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 漊:

    㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漊

    溇,

    Chữ gần giống 漊

    湇, 漙, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漊 Tự hình chữ 漊 Tự hình chữ 漊 Tự hình chữ 漊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漊

    lũ漊:lũ lụt
    sâu漊:nước sâu
    漊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漊 Tìm thêm nội dung cho: 漊