Từ: 豁口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁口 trong tiếng Trung hiện đại:

[huōkǒu] 1. lỗ thủng; chỗ khuyết; hẽm; khe。(豁口儿)缺口。
城墙豁口
lỗ thủng trên tường
碗边有个豁口。
chiếc bát có một lỗ thủng.
北风从山的豁口吹过来。
gió bấc thổi qua khe núi.
2. vết nứt。裂缝;开口。
3. chỗ hổng。破口,缺口。
4. lỗ đạn; lỗ thủng。(在墙壁、壁垒或碉堡中)炮击或像是被击开的缺口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
豁口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁口 Tìm thêm nội dung cho: 豁口