Chữ 钺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钺, chiết tự chữ VIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钺:

钺 việt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钺

Chiết tự chữ việt bao gồm chữ 金 戉 hoặc 钅 戉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钺 cấu thành từ 2 chữ: 金, 戉
  • ghim, găm, kim
  • việt
  • 2. 钺 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 戉
  • kim
  • việt
  • việt [việt]

    U+94BA, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉞;
    Pinyin: yue4, hui4;
    Việt bính: jyut6;

    việt

    Nghĩa Trung Việt của từ 钺

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 钺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (戉、鉞)
    [yuè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: VIỆT
    việt (một loại binh khí thời xưa)。古代兵器,青铜或铁制成,形状像板斧而较大。

    Chữ gần giống với 钺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钺

    ,

    Chữ gần giống 钺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钺 Tự hình chữ 钺 Tự hình chữ 钺 Tự hình chữ 钺

    钺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钺 Tìm thêm nội dung cho: 钺