Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钺, chiết tự chữ VIỆT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钺:
钺
Biến thể phồn thể: 鉞;
Pinyin: yue4, hui4;
Việt bính: jyut6;
钺 việt
Pinyin: yue4, hui4;
Việt bính: jyut6;
钺 việt
Nghĩa Trung Việt của từ 钺
Giản thể của chữ 鉞.Nghĩa của 钺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戉、鉞)
[yuè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆT
việt (một loại binh khí thời xưa)。古代兵器,青铜或铁制成,形状像板斧而较大。
[yuè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆT
việt (một loại binh khí thời xưa)。古代兵器,青铜或铁制成,形状像板斧而较大。
Chữ gần giống với 钺:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钺
鉞,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 钺 Tìm thêm nội dung cho: 钺
