Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 切磋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切磋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiết tha
Cắt và mài xương, sừng, ngọc, đá... để chế thành đồ vật.Tỉ dụ giùi mài, nghiên cứu, thảo luận, bàn bạc kĩ lưỡng.Tỉ dụ đau thương cùng cực.
◇Sở Từ 辭:
Bi tai vu ta hề, tâm nội thiết tha
兮, 磋 (Vương Dật 逸, 懷 Cửu hoài) Buồn thay than ôi, trong lòng đau thương biết bao.

Nghĩa của 切磋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiēcuō] cắt gọt mài giũa。切磋琢磨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磋

gây:gây gổ; gây chiến
tha:thiết tha
xoay:xoay trần
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
切磋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切磋 Tìm thêm nội dung cho: 切磋