Từ: 切磋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切磋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 切 • 磋

thiết tha
Cắt và mài xương, sừng, ngọc, đá... để chế thành đồ vật.Tỉ dụ giùi mài, nghiên cứu, thảo luận, bàn bạc kĩ lưỡng.Tỉ dụ đau thương cùng cực.
◇Sở Từ 楚辭:
Bi tai vu ta hề, tâm nội thiết tha
悲哉于嗟兮, 心內切磋 (Vương Dật 王逸, 九懷 Cửu hoài) Buồn thay than ôi, trong lòng đau thương biết bao.

Nghĩa của 切磋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiēcuō] cắt gọt mài giũa。切磋琢磨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết切:siết chặt
thiếc切:thùng thiếc
thiết切:thiết tha
thướt切:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磋

gây磋:gây gổ; gây chiến
tha磋:thiết tha
xoay磋:xoay trần
xây磋:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
切磋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切磋 Tìm thêm nội dung cho: 切磋