thiết tha
Cắt và mài xương, sừng, ngọc, đá... để chế thành đồ vật.Tỉ dụ giùi mài, nghiên cứu, thảo luận, bàn bạc kĩ lưỡng.Tỉ dụ đau thương cùng cực.
◇Sở Từ 楚辭:
Bi tai vu ta hề, tâm nội thiết tha
悲哉于嗟兮, 心內切磋 (Vương Dật 王逸, 九懷 Cửu hoài) Buồn thay than ôi, trong lòng đau thương biết bao.
Nghĩa của 切磋 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磋
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| tha | 磋: | thiết tha |
| xoay | 磋: | xoay trần |
| xây | 磋: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |

Tìm hình ảnh cho: 切磋 Tìm thêm nội dung cho: 切磋
