Từ: 边民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边民:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 边 • 民

Nghĩa của 边民 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānmín] 名
dân vùng biên giới; dân vùng ven。边境上的居民。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên边:biên giới; vô biên
bên边:bên trong; bên trên
ven边:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân
边民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边民 Tìm thêm nội dung cho: 边民