Chữ 䔲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䔲, chiết tự chữ ĐĂNG, ĐẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䔲:

䔲

Đây là các chữ cấu thành từ này: 䔲

䔲

Chiết tự chữ 䔲

[]

U+4532, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: deng1, cheng2, zhuo2;
Việt bính: dang1;

䔲

Nghĩa Trung Việt của từ 䔲



đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (vhn)
đăng, như "đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)" (btcn)

Chữ gần giống với 䔲:

䔭, 䔮, 䔯, 䔰, 䔱, 䔲, 䔳, 䔴, 䔵, 䔶, 䔷, 䔸, 䔹, 䔺, 䔻, 䔼, 䔽, 䔾, 䔿, 䕀, 䕁, 䕃, 䕄,

Chữ gần giống 䔲

Tự hình:

Tự hình chữ 䔲 Tự hình chữ 䔲 Tự hình chữ 䔲 Tự hình chữ 䔲

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䔲

đăng䔲:đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá)
đắng䔲:đăng đắng; mướp đắng
䔲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䔲 Tìm thêm nội dung cho: 䔲