Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rong chơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rong chơi:
Nghĩa rong chơi trong tiếng Việt:
["- đgt Đi chơi lang thang, không có mục đích: Suốt ngày rong chơi, chẳng học hành gì."]Dịch rong chơi sang tiếng Trung hiện đại:
敖 《同"遨"。》倘; 徜徉; 徜; 倘佯; 徉 《闲游; 安闲自在地步行。》荡 《无事走来走去; 闲逛。》
rong chơi
闲荡。
浮游; 遨游 《漫游; 游历。》
rong chơi khắp nơi
浮游四方。
浪游 《漫无目标地到处游逛。》
逛荡 《闲逛; 游荡(含贬义)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rong
| rong | 双: | rong ruổi |
| rong | 炵: | rong ruổi |
| rong | 籠: | |
| rong | 苳: | rong bể |
| rong | 蓉: | rong rêu |
| rong | : | rong rêu |
| rong | 蘢: | |
| rong | 𨀐: | rong chơi |
| rong | 𩢦: | rong ruổi |
| rong | 龍: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | : | |
| chơi | 挃: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | 𨔈: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |

Tìm hình ảnh cho: rong chơi Tìm thêm nội dung cho: rong chơi
