Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 象形文字 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 象形文字:
Nghĩa của 象形文字 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngxíngwénzì] chữ tượng hình; văn tự tượng hình。描摹实物形状的文字,每个字有固定的读法,和没有固定读法的图画文字不同。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 象形文字 Tìm thêm nội dung cho: 象形文字
