Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪语 trong tiếng Trung hiện đại:

[háoyǔ] lời lẽ hùng hồn; lời nói hào hùng; lời hào hùng。豪迈的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
豪语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪语 Tìm thêm nội dung cho: 豪语