Từ: 宾至如归 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾至如归:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 宾 • 至 • 如 • 归
Nghĩa của 宾至如归 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīnzhìrúguī] chu đáo; nhiệt tình với khách; khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến (chủ được lòng khách)。客人到了这里就像回到自己的家一样,形容旅馆、饭馆等招待周到。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归