Từ: 仲家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仲家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仲家 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngjiā] dân tộc Trọng Gia (tên cũ của dân tộc Bố Y và dân tộc Choang.)。布依族和云南部分壮族的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
仲家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仲家 Tìm thêm nội dung cho: 仲家