Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 賠恤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賠恤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi tuất
Đền bù lại để tỏ lòng thương, ý nói đền bù lại cho người gặp tai họa, người bị nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賠

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồi:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤

tuất:tuất (cảm thương)
賠恤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賠恤 Tìm thêm nội dung cho: 賠恤