Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồi khoản
Món tiền bồi thường vật phẩm tổn hoại hoặc mất mát.Tiền do nước thua trận bồi thường tổn thất chiến tranh cho nước thắng trận.
Nghĩa của 赔款 trong tiếng Trung hiện đại:
[péikuǎn] 1. đền tiền。损坏遗失别人或集体的东西用钱来补偿。
2. bồi thường chiến tranh。战败国向战胜国赔偿损失和作战费用。
3. tiền bồi thường; sự bồi thường。赔偿别人或集体受损失的钱。
4. tiền bồi thường chiến tranh。战败国向战胜国赔偿损失和作战费用的钱。
2. bồi thường chiến tranh。战败国向战胜国赔偿损失和作战费用。
3. tiền bồi thường; sự bồi thường。赔偿别人或集体受损失的钱。
4. tiền bồi thường chiến tranh。战败国向战胜国赔偿损失和作战费用的钱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賠
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồi | 賠: | bồi thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 款
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |

Tìm hình ảnh cho: 賠款 Tìm thêm nội dung cho: 賠款
