Cao su chống va đập cửa

Từ: gộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gộc

Nghĩa gộc trong tiếng Việt:

["- I.d. Đoạn gốc của cây tre, cây vầu. II. t.1. To và thô: Lợn gộc. 2. To lớn và ở chức vị cao (thtục)."]

Dịch gộc sang tiếng Trung hiện đại:

竹根。
大而硬的。
大块头; 大腹贾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gộc

gộc:gậy gộc
gộc:gậy gộc
gộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gộc Tìm thêm nội dung cho: gộc