Từ: 调制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调制 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáozhì] 1. điều chỉnh (sóng điện từ)。使电磁波的振幅、频率或脉冲的有关参数依照所需传递的信号而变化。
2. điều chế; pha chế。调配制作。
调制鸡尾酒
điều chế rượu; pha rượu (pha các loại rượu lại với nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
调制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调制 Tìm thêm nội dung cho: 调制