Từ: 角帶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角帶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giác đái
Một loại dây thắt lưng, dùng sừng bò hay ngọc thạch để trang sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帶

đai:cân đai; đai áo
đái:bóng đái, bọng đái
đáy:đáy bể, đáy giếng
đới:liên đới; nhiệt đới
角帶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角帶 Tìm thêm nội dung cho: 角帶