Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giác đái
Một loại dây thắt lưng, dùng sừng bò hay ngọc thạch để trang sức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帶
| đai | 帶: | cân đai; đai áo |
| đái | 帶: | bóng đái, bọng đái |
| đáy | 帶: | đáy bể, đáy giếng |
| đới | 帶: | liên đới; nhiệt đới |

Tìm hình ảnh cho: 角帶 Tìm thêm nội dung cho: 角帶
