Từ: 早晚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早晚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早晚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎowǎn] 1. sớm tối。早晨和晚上。
他每天早晚都练太极拳。
hàng ngày sớm tối anh ấy đều tập luyện thái cực quyền.
2. chẳng chóng thì chày; sớm muộn。或早或晚。
这事瞒不了人,早晚大家都会知道的。
việc này giấu không nổi, sớm muộn gì mọi người cũng sẽ biết.
早晚总有一天我们会见面。
sớm muộn chúng ta sẽ có ngày gặp nhau.
3. lúc; khi。时候。
多早晚(多咱)
lúc nào; bao giờ
他一清早就走了,这早晚多半已经到家了。
sáng sớm anh ấy đã đi, lúc này có lẽ đã đến nhà rồi.
4. lúc nào đó; khi nào。指将来某个时候。
你早晚上城里来,请到我家里来玩。
khi nào anh lên thành phố, mời đến nhà tôi chơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc
早晚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早晚 Tìm thêm nội dung cho: 早晚