Từ: 专科学校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专科学校:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 科 • 学 • 校

Nghĩa của 专科学校 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānkēxuéxiào] trường dạy nghề; trường chuyên khoa。实施专业教育的学校,修业年限一般为二至三年。如农业专科学校、师范专科学校、医学专科学校等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa科:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò校:cây chò chỉ
giâu校:cây giâu da
hiệu校:giám hiệu, hiệu trưởng
专科学校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专科学校 Tìm thêm nội dung cho: 专科学校