Cao su chống va đập cửa

Từ: 够格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 够格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 够格 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòugé] đúng quy cách; đủ tư cách。(够格儿)符合一定的标准或条件。
他体力差,参加抢险不够格。
thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
够格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 够格 Tìm thêm nội dung cho: 够格