Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 梅花鹿 trong tiếng Trung hiện đại:
[méihuālù] hươu sao。鹿的一种,夏季毛栗红色,背部有百斑,冬季毛变成棕黄色,白斑变得不明显。四肢细而强壮,善跑。皮可制革。雄鹿有角,初生的角叫鹿茸,可入药。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅
| mai | 梅: | cây mai |
| moi | 梅: | moi ra; moi móc |
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mói | 梅: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| môi | 梅: | ô môi |
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿
| lộc | 鹿: | lộc hươu |

Tìm hình ảnh cho: 梅花鹿 Tìm thêm nội dung cho: 梅花鹿
