Từ: 梅花鹿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅花鹿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梅 • 花 • 鹿

Nghĩa của 梅花鹿 trong tiếng Trung hiện đại:

[méihuālù] hươu sao。鹿的一种,夏季毛栗红色,背部有百斑,冬季毛变成棕黄色,白斑变得不明显。四肢细而强壮,善跑。皮可制革。雄鹿有角,初生的角叫鹿茸,可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai梅:cây mai
moi梅:moi ra; moi móc
mui梅:mui thuyền
mái梅:mái chèo
mây梅:roi mây; cỏ mây
mói梅:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi梅:ô môi
múi梅:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu
梅花鹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅花鹿 Tìm thêm nội dung cho: 梅花鹿