Cao su chống va đập cửa
chuyên mại
Giữ độc quyền bán một sản phẩm hoặc hàng hóa.
Nghĩa của 专卖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānmài] giữ độc quyền về...; chuyên kinh doanh。国家指定的专营机构经营某些物品,其他部门非经专营机构许可,不得生产和运销。
烟草专卖公司
công ty giữ độc quyền về thuốc lá.
烟草专卖公司
công ty giữ độc quyền về thuốc lá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣
| mại | 賣: | thương mại |
| mải | 賣: | mải miết, mải mê |
| mợi | 賣: | được mợi |

Tìm hình ảnh cho: 專賣 Tìm thêm nội dung cho: 專賣
