Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chi cao
Dầu mỡ.Tỉ dụ địa vị giàu có.Tỉ dụ tiền tài làm ra bằng mồ hôi nước mắt của nhân dân.
Nghĩa của 脂膏 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhīgāo] 1. mỡ; nhựa (động thực vật)。脂肪。
2. mồ hôi và nước mắt; thành quả lao động。比喻人民的血汗和劳动果实。
2. mồ hôi và nước mắt; thành quả lao động。比喻人民的血汗和劳动果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |

Tìm hình ảnh cho: 脂膏 Tìm thêm nội dung cho: 脂膏
