Từ: 脂膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脂膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi cao
Dầu mỡ.Tỉ dụ địa vị giàu có.Tỉ dụ tiền tài làm ra bằng mồ hôi nước mắt của nhân dân.

Nghĩa của 脂膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīgāo] 1. mỡ; nhựa (động thực vật)。脂肪。
2. mồ hôi và nước mắt; thành quả lao động。比喻人民的血汗和劳动果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
脂膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脂膏 Tìm thêm nội dung cho: 脂膏