Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 败局 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàijú] thế thua; bại cục (trong ván cờ)。失败的局面。
挽回败局
vãn hồi bại cục; cứu vãn thế thua
挽回败局
vãn hồi bại cục; cứu vãn thế thua
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 败局 Tìm thêm nội dung cho: 败局
