Cao su chống va đập cửa

Từ: 败局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 败局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 败局 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijú] thế thua; bại cục (trong ván cờ)。失败的局面。
挽回败局
vãn hồi bại cục; cứu vãn thế thua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
败局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 败局 Tìm thêm nội dung cho: 败局