Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 贴己 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiējǐ] 1. thân mật; thân cận; thân thiết。亲密;亲近。
贴己话
những lời thân thiết
她对大娘表现出十分贴己的样子。
cô ấy biểu hiện thái độ rất thân mật với bác gái.
我真是错认了他,把他当成贴己的人。
tôi đã lầm anh ấy, xem anh ấy là người thân cận.
2. vốn riêng; của riêng。家庭成员个人积蓄的(财物);梯已。
贴己钱
tiền riêng
她把贴己首饰卖了,贴补家用。
cô ấy bán đi đồ nữ trang của mình, bù vào chi tiêu gia đình.
贴己话
những lời thân thiết
她对大娘表现出十分贴己的样子。
cô ấy biểu hiện thái độ rất thân mật với bác gái.
我真是错认了他,把他当成贴己的人。
tôi đã lầm anh ấy, xem anh ấy là người thân cận.
2. vốn riêng; của riêng。家庭成员个人积蓄的(财物);梯已。
贴己钱
tiền riêng
她把贴己首饰卖了,贴补家用。
cô ấy bán đi đồ nữ trang của mình, bù vào chi tiêu gia đình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |

Tìm hình ảnh cho: 贴己 Tìm thêm nội dung cho: 贴己
