Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贴息 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiēxī] 1. tiền lợi tức (phải trả khi đổi kỳ phiếu thành tiền mặt)。用期票调换现款时付出利息。
2. số tiền lợi tức; khoản tiền lợi tức。用期票调换现款时所付出的利息。
2. số tiền lợi tức; khoản tiền lợi tức。用期票调换现款时所付出的利息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |

Tìm hình ảnh cho: 贴息 Tìm thêm nội dung cho: 贴息
