Cao su chống va đập cửa

Từ: 贴现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴现 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēxiàn] tiền khấu hao; tiền khấu đổi (khi đổi séc định kỳ trước thời hạn)。拿没有到期的票据到银行兑现或做支付手段,并由银行扣除从交付日至到期止这段时间内的利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
贴现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴现 Tìm thêm nội dung cho: 贴现