Từ: 贴花储蓄簿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴花储蓄簿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

Nghĩa của 贴花储蓄簿 trong tiếng Trung hiện đại:

tiēhuā chúxù bù số tiết kiệm đóng dấu đặc biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
贴花储蓄簿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴花储蓄簿 Tìm thêm nội dung cho: 贴花储蓄簿