Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 贴补 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiēbǔ] 1. trợ cấp; trợ giúp (về mặt kinh tế)。从经济上帮助(多指对亲属或朋友)。
他每月贴补弟弟数十元钱。
mỗi tháng anh trai trợ cấp cho em trai mấy mươi đồng.
2. bù vào。用积蓄的财物弥补日常的消费。
还有存的料子贴补着用,现在先不买。
còn vật liệu để dành dùng bù vào, bây giờ chưa mua vội.
他每月贴补弟弟数十元钱。
mỗi tháng anh trai trợ cấp cho em trai mấy mươi đồng.
2. bù vào。用积蓄的财物弥补日常的消费。
还有存的料子贴补着用,现在先不买。
còn vật liệu để dành dùng bù vào, bây giờ chưa mua vội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: 贴补 Tìm thêm nội dung cho: 贴补
