Chữ 暧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暧, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暧:

暧 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暧

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 日 爱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暧 cấu thành từ 2 chữ: 日, 爱
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • ái
  • ái [ái]

    U+66A7, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曖;
    Pinyin: ai4;
    Việt bính: oi3;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 暧

    Giản thể của chữ .
    ái, như "ảm ái (trời mờ mờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 暧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曖)
    [ài]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 14
    Hán Việt: ÁI
    tối; mờ tối。日光昏暗。
    Từ ghép:
    暧昧

    Chữ gần giống với 暧:

    , , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

    Dị thể chữ 暧

    ,

    Chữ gần giống 暧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暧 Tự hình chữ 暧 Tự hình chữ 暧 Tự hình chữ 暧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暧

    ái:ảm ái (trời mờ mờ)
    暧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暧 Tìm thêm nội dung cho: 暧