Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暧, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暧:
暧
Biến thể phồn thể: 曖;
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi3;
暧 ái
ái, như "ảm ái (trời mờ mờ)" (gdhn)
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi3;
暧 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 暧
Giản thể của chữ 曖.ái, như "ảm ái (trời mờ mờ)" (gdhn)
Nghĩa của 暧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曖)
[ài]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: ÁI
tối; mờ tối。日光昏暗。
Từ ghép:
暧昧
[ài]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 14
Hán Việt: ÁI
tối; mờ tối。日光昏暗。
Từ ghép:
暧昧
Dị thể chữ 暧
曖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暧
| ái | 暧: | ảm ái (trời mờ mờ) |

Tìm hình ảnh cho: 暧 Tìm thêm nội dung cho: 暧
