Cao su chống va đập cửa

Từ: 铜圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyuán] tiền đồng; tiền bằng đồng。从清代末年到抗日战争前通用的铜质辅币,圆形。也作铜元。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
铜圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜圆 Tìm thêm nội dung cho: 铜圆