Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 倒腾 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎo·teng] 1. chuyển; chuyển dịch; chuyển ra。翻腾;移动。
把粪倒腾到地里去。
chuyển phân ra đồng.
2. điều phối; đổi cho nhau; thay。掉换;调配。
人手少,事情多,倒腾不开。
người ít, việc lại nhiều, cho nên điều phối không được.
3. buôn bán; mua đi bán lại; buôn đi bán lại。买进卖出;贩卖。
倒腾牲口
buôn bán gia súc
倒腾小买卖
buôn bán nhỏ
把粪倒腾到地里去。
chuyển phân ra đồng.
2. điều phối; đổi cho nhau; thay。掉换;调配。
人手少,事情多,倒腾不开。
người ít, việc lại nhiều, cho nên điều phối không được.
3. buôn bán; mua đi bán lại; buôn đi bán lại。买进卖出;贩卖。
倒腾牲口
buôn bán gia súc
倒腾小买卖
buôn bán nhỏ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |

Tìm hình ảnh cho: 倒腾 Tìm thêm nội dung cho: 倒腾
