Chữ 猙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猙, chiết tự chữ TRANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猙:

猙 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猙

Chiết tự chữ tranh bao gồm chữ 犬 爭 hoặc 犭 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猙 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 爭
  • chó, khuyển
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 2. 猙 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 爭
  • khuyển
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+7319, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 猙

    (Tính) Tranh nanh hung ác, dữ tợn (mặt mũi).
    ◇Liêu trai chí dị : Đại môn tả hữu thần cao trượng dư, tục danh "Ưng hổ thần", tranh nanh khả úy , , (Ưng hổ thần ) Ở bên phải và trái cổng chính có thần cao hơn một trượng, tục gọi là "Ưng hổ thần", trông dữ tợn đáng sợ.
    tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 猙:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Dị thể chữ 猙

    ,

    Chữ gần giống 猙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猙 Tự hình chữ 猙 Tự hình chữ 猙 Tự hình chữ 猙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猙

    tranh:tranh (có dáng dữ)
    猙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猙 Tìm thêm nội dung cho: 猙