Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猙, chiết tự chữ TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猙:
猙
Biến thể giản thể: 狰;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
猙 tranh
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đại môn tả hữu thần cao trượng dư, tục danh "Ưng hổ thần", tranh nanh khả úy 大門左右神高丈餘, 俗名鷹虎神, 猙獰可畏 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Ở bên phải và trái cổng chính có thần cao hơn một trượng, tục gọi là "Ưng hổ thần", trông dữ tợn đáng sợ.
tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
猙 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 猙
(Tính) Tranh nanh 猙獰 hung ác, dữ tợn (mặt mũi).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đại môn tả hữu thần cao trượng dư, tục danh "Ưng hổ thần", tranh nanh khả úy 大門左右神高丈餘, 俗名鷹虎神, 猙獰可畏 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Ở bên phải và trái cổng chính có thần cao hơn một trượng, tục gọi là "Ưng hổ thần", trông dữ tợn đáng sợ.
tranh, như "tranh (có dáng dữ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 猙:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Dị thể chữ 猙
狰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猙
| tranh | 猙: | tranh (có dáng dữ) |

Tìm hình ảnh cho: 猙 Tìm thêm nội dung cho: 猙
