Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 二极管 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrjíguǎn] bóng hai cực; đèn đi-ốt; ống hai cực。有两个电极的电子管或晶体管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 二极管 Tìm thêm nội dung cho: 二极管
